martes foina

martes foina

A martes foina peeks out from behind a mossy log in a sun-dappled forest.

Định nghĩa

Danh từ: Martes foina một loài động vật thuộc họ Chồn (Mustelidae), tên tiếng Việt thông dụng chồn đá hoặc chồn sương mai. Loài này phân bốlục địa Á-Âu, bộ lông màu nâu với phần ngực cổ họng màu nhạt hơn (thường trắng hoặc kem).

dụ sử dụng
  • (Loài chồn đá thường sốngcác khu vực đồi núi đá có thể leo trèo rất giỏi.)
  • (Bộ lông của chồn đá màu nâu sẫm, nhưng phần ngực họng lại màu trắng hoặc vàng nhạt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong phân loại sinh học, danh pháp khoa học hai phần (binomial nomenclature) dùng để chỉ loài chồn đá, khác với các loài chồn khác như (chồn thông) hay (chồn zibelin).
Biến thể từ gần giống
  • Chồn đá (danh từ): tên gọi thông thường trong tiếng Việt cho .
  • Chồn sương mai (danh từ): một tên gọi khác, ít phổ biến hơn.
  • Họ Chồn (danh từ): , họ động vật bao gồm chồn, rái cá, lửng, chồn nâu, v.v.
Từ đồng nghĩa
  • Chồn đá (danh từ): tên gọi phổ biến nhất trong tiếng Việt.
  • Chồn sương mai (danh từ): tên gọi đồng nghĩa, nhưng ít dùng hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ (phrasal verbs) hoặc thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến đây tên khoa học của một loài động vật.